Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/Từ chỉ gia đìnhTừ chỉ gia đình13 ngôn ngữTừ chỉ gia đình. 13 ngôn ngữ.Tiếng Nhật家族の呼び方A1母・父とお母さん・お父さんなど、自分の家族と相手の家族で使い分ける基本の家族語彙を学びます。Tiếng Trung家庭称谓A1学习家庭称谓,如爸爸、妈妈、哥哥、姐姐、弟弟、妹妹,以及爷爷/奶奶和外公/外婆的区别。Tiếng HindiपरिवारA1परिवार और रिश्तों के शब्द, जिनमें चाचा/मामा और दादा-दादी/नाना-नानी जैसे भेद शामिल हैं।Tiếng TháiคำเรียกครอบครัวA1คำเรียกครอบครัว เช่น พ่อ แม่ พี่ น้อง ลูก และการใช้คำเหล่านี้เป็นสรรพนามทางสังคม.Tiếng ViệtGia ĐìnhA1Từ chỉ gia đình như bố, mẹ, anh, chị, em, con; nhiều từ cũng dùng trong xưng hô xã hội.Tiếng IndonesiaKeluargaA1Kosakata keluarga seperti ayah/bapak, ibu, kakak, adik, dan anak, juga sebagai sapaan.Tiếng Ba Tưاصطلاحات خانوادگیA1Tiếng PhilippinesMga Salitang PangpamilyaA1Tiếng Urduخاندانی رشتوں کے الفاظA1Tiếng YorubaÀwọn Ọ̀rọ̀ ẸbíA1Tiếng MāoriWhānauA1Tiếng HawaiiʻOhanaA1Tiếng Quảng Đông家庭稱謂A1