SettemilaLingueHướng dẫn ngữ pháp miễn phí cho người học ngôn ngữ
Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/ながら (trong khi)

ながら (trong khi)

2 ngôn ngữ

ながら (trong khi). 2 ngôn ngữ.

Tiếng Nhậtながら
A2動詞のます形語幹に「ながら」を付けて、音楽を聞きながら勉強するなど同時に行う動作を表します。
Tiếng Hàn동시 표현
A2음악을 들으면서 공부해요처럼 -(으)면서로 같은 주어의 두 행동이 동시에 일어남을 표현합니다.

Các hướng dẫn ngữ pháp này được cung cấp miễn phí.

Trang chủ
Trang chủNgôn ngữHướng dẫn ngữ phápĐội ngũQuyền riêng tưThông tin pháp lý

© 2026 Settemila Lingue