SettemilaLingueHướng dẫn ngữ pháp miễn phí cho người học ngôn ngữ
Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/มี (có / có sẵn)

มี (có / có sẵn)

2 ngôn ngữ

มี (có / có sẵn). 2 ngôn ngữ.

Tiếng Tháiคำว่า มี
A1การใช้ มี เพื่อบอกความเป็นเจ้าของหรือการมีอยู่ เช่น ผมมีรถ มีน้ำไหม และ ไม่มีปัญหา.
Tiếng Quảng Đông動詞「有」
A1

Các hướng dẫn ngữ pháp này được cung cấp miễn phí.

Trang chủ
Trang chủNgôn ngữHướng dẫn ngữ phápĐội ngũQuyền riêng tưThông tin pháp lý

© 2026 Settemila Lingue