Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/Dấu hiệu thì và thểDấu hiệu thì và thể2 ngôn ngữDấu hiệu thì và thể. 2 ngôn ngữ.Tiếng TháiคำบอกกาลและมุมมองA2คำบอกเวลาและลักษณะเหตุการณ์ เช่น ได้ แล้ว กำลัง จะ และ เคย เพื่อบอกสิ่งที่เกิดแล้ว กำลังเกิด หรือจะเกิด.Tiếng ViệtThì và ThểA2Dấu hiệu thời và thể như đã, đang, sẽ, đã...rồi, từng, hay, thường để đặt hành động vào ngữ cảnh.