Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/Cấu trúc chuỗi động từCấu trúc chuỗi động từ5 ngôn ngữCấu trúc chuỗi động từ. 5 ngôn ngữ.Tiếng Trung连动句B1学习连动句,一个主语连续做几个动作,常表示先后、方式或目的,如“去商店买东西”。Tiếng Tháiกริยาเรียงต่อกันA2โครงสร้างกริยาเรียงต่อกัน เช่น ไปกิน มานั่ง เดินออก และ วิ่งเข้ามา ซึ่งพบบ่อยในภาษาไทย.Tiếng ViệtĐộng Từ Nối TiếpA2Chuỗi động từ liền nhau như đi ăn, chạy vào, đến ngồi nói chuyện để diễn tả hành động liên tiếp.Tiếng YorubaÌsopọ̀ Ọ̀rọ̀-Ìṣe Ìpìlẹ̀A2Tiếng Quảng Đông連動句B1