Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/Bổ ngữ kết quảBổ ngữ kết quả3 ngôn ngữBổ ngữ kết quả. 3 ngôn ngữ.Tiếng TháiกริยาเสริมผลA2กริยาเสริมผลที่บอกผลลัพธ์ของการกระทำ เช่น กินหมด ฟังเข้าใจ มองเห็น และ หาเจอ.Tiếng ViệtBổ Ngữ Kết QuảA2Bổ ngữ kết quả sau động từ như ăn hết, nghe hiểu, nhìn thấy, tìm được để nói kết quả đạt được.Tiếng Quảng Đông結果補語B1