Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/Ngôn ngữ trang trọng / chính thứcNgôn ngữ trang trọng / chính thức3 ngôn ngữNgôn ngữ trang trọng / chính thức. 3 ngôn ngữ.Tiếng Thổ Nhĩ KỳResmî DilC1Resmî yazışma, bürokratik anlatım, edilgen yapılar ve -dır/-dir gibi resmî dil kalıpları.Tiếng Ba LanJęzyk FormalnyC1Język formalny i oficjalny: strona bierna, nominalizacje, zwroty pan/pani oraz schematy korespondencji.Tiếng UkrainaОфіційна МоваC1Офіційний стиль української з пасивними конструкціями, іменниковими зворотами, формулами ввічливості й діловою лексикою.