Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/Động từ chỉ hướngĐộng từ chỉ hướng3 ngôn ngữĐộng từ chỉ hướng. 3 ngôn ngữ.Tiếng TháiกริยาบอกทิศทางB1กริยาบอกทิศทาง เช่น ออก เข้า ขึ้น ลง ไป และ มา ที่ตามหลังกริยาเพื่อบอกทิศหรือมุมมองผู้พูด.Tiếng ViệtĐộng Từ HướngB1Động từ hướng như ra, vào, lên, xuống, đi, lại kết hợp với động từ chính để chỉ hướng di chuyển.Tiếng PhilippinesPandiwang -An (Pokus sa Pinangyarihan)A2