SettemilaLingueHướng dẫn ngữ pháp miễn phí cho người học ngôn ngữ
Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/Loại từ / Lượng từ

Loại từ / Lượng từ

5 ngôn ngữ

Loại từ / Lượng từ. 5 ngôn ngữ.

Tiếng Nhật基本的な助数詞
A1人・個・枚・本・匹・冊など基本の助数詞を学び、人、物、紙、長い物、動物、本を自然に数えます。
Tiếng Trung量词
A1学习数量或指示词后必须接量词,如一个人、两本书、一张纸、这杯咖啡。
Tiếng Hàn고유어 수사
A1하나, 둘, 셋 같은 고유어 수사를 배우고 나이, 시간, 물건 세기에서 한, 두, 세처럼 바뀌는 형태를 익힙니다.
Tiếng Tháiลักษณนาม
A1การใช้ลักษณนามเมื่อนับสิ่งของและคน เช่น คน ตัว อัน เล่ม และรูปแบบ หนังสือห้าเล่ม.
Tiếng Quảng Đông基本量詞
A1

Các hướng dẫn ngữ pháp này được cung cấp miễn phí.

Trang chủ
Trang chủNgôn ngữHướng dẫn ngữ phápĐội ngũQuyền riêng tưThông tin pháp lý

© 2026 Settemila Lingue