SettemilaLingueHướng dẫn ngữ pháp miễn phí cho người học ngôn ngữ
Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/前/後 (trước/sau)

前/後 (trước/sau)

2 ngôn ngữ

前/後 (trước/sau). 2 ngôn ngữ.

Tiếng Nhật前・後
A2「前に」と「後で」を使い、食べる前に、食べた後でのように、動作の順序をはっきり表します。
Tiếng Hàn전에/후에
A2먹기 전에, 먹은 후에처럼 어떤 행동의 전후 관계를 나타내는 시간 표현을 익힙니다.

Các hướng dẫn ngữ pháp này được cung cấp miễn phí.

Trang chủ
Trang chủNgôn ngữHướng dẫn ngữ phápĐội ngũQuyền riêng tưThông tin pháp lý

© 2026 Settemila Lingue