Ngôn ngữ/Khái niệm ngữ pháp/Cấu trúc động từ cơ bảnCấu trúc động từ cơ bản3 ngôn ngữCấu trúc động từ cơ bản. 3 ngôn ngữ.Tiếng Tháiโครงสร้างกริยาพื้นฐานA1โครงสร้างกริยาไทยพื้นฐาน: ประธาน กริยา กรรม และใช้คำอย่าง กำลัง แล้ว จะ เพื่อบอกเวลาและลักษณะเหตุการณ์.Tiếng ViệtCấu Trúc Động TừA1Động từ tiếng Việt không chia; thời và thể thường được diễn đạt bằng đã, đang, sẽ hoặc từ chỉ thời gian.Tiếng IndonesiaKata Kerja DasarA1Struktur kata kerja dasar tanpa perubahan orang, jumlah, atau kala; waktu ditunjukkan oleh konteks, sudah, sedang, atau akan.