Mệnh đề mục đích

18 ngôn ngữ

Mệnh đề mục đích. 18 ngôn ngữ.

Tiếng Ả Rậpجمل الغاية والسبب
B2جمل الغاية والسبب بأدوات مثل لـ، كي، لكي، حتى، لأن، إذ وبسبب.
Tiếng Ba LanZdania Celowe z Żeby
B1Zdania celowe z żeby, żebym, żebyś do wyrażania celu, zamiaru i poleceń pośrednich.
Tiếng Phần LanTarkoitus- ja Tuloslauseet
B1
Tiếng Hy LạpΑιτιολογικές και Τελικές Προτάσεις
B2
Tiếng SécÚčelové Věty s Aby
B1
Tiếng HungaryCél- és Eredményhatározó Mondatok
B1
Tiếng Do Tháiמשפטי סיבה ומטרה
B2
Tiếng Tháiประโยคจุดประสงค์
B1ประโยคบอกจุดประสงค์ด้วย เพื่อ เพื่อที่จะ และ ให้ เช่น เรียนเพื่อสอบ หรือ ประหยัดเพื่อซื้อบ้าน.
Tiếng ViệtCấu Trúc Để
B1Mệnh đề mục đích với để, như học để thi, tiết kiệm để mua nhà, và cách nói để tôi giúp.
Tiếng IndonesiaKlausa Tujuan
B1Klausa tujuan dengan untuk, agar, supaya, atau biar untuk menjelaskan maksud suatu tindakan.
Tiếng UkrainaЦільові Речення з Щоб
B1Цільові речення з щоб для наміру, мети й непрямих наказів: прийшов, щоб допомогти.
Tiếng Ba Tưجمله‌های هدفی و نتیجه‌ای
B1
Tiếng YorubaGbólóhùn Ète (Kí/Láti)
B1
Tiếng IrelandClásail Chúise, Cuspóra agus Lamháltais
B2
Tiếng WalesCymalau Achos, Pwrpas a Chanlyniad
B2
Tiếng BasqueHelburu eta Ondorio Perpausak
B1
Tiếng HawaiiʻŌlelo Hoʻokomo
B1
Tiếng Quảng Đông目的同原因子句
B1

Sẵn sàng bắt đầu học Mệnh đề mục đích? Dùng thử Settemila Lingue miễn phí — không cần thẻ tín dụng, không ràng buộc. Xem xung quanh rồi luyện tập với flashcard do AI tạo.

Bắt đầu miễn phí