Trạng từ cơ bản

21 ngôn ngữ

Trạng từ cơ bản. 21 ngôn ngữ.

Tiếng Nhật程度の副詞
A1とても、少し、あまり、全然、ちょっとなどの程度副詞を学び、形容詞や動詞の強さを調整します。
Tiếng Trung常用副词
A1学习常用副词的位置和意义,如很、太、真、就、才、已经、常常、一直,通常放在动词或形容词前。
Tiếng Ả Rậpالظروف الأساسية
A1ظروف شائعة مثل جداً، كثيراً، قليلاً، دائماً، أحياناً، هنا وهناك لتحديد الكمية أو المكان أو التكرار.
Tiếng NgaНаречия
A1Базовые наречия образа, времени и места: хорошо, сейчас, всегда, часто, редко, здесь, там.
Tiếng Thổ Nhĩ KỳTemel Belirteçler
A1Çok, az, hızlı, yavaş, iyi, kötü, hep, hiç gibi temel belirteçlerle anlamı güçlendirme.
Tiếng Ba LanPodstawowe Przysłówki
A1Najczęstsze przysłówki miejsca, czasu i sposobu: tutaj, tam, teraz, dzisiaj, dobrze, szybko.
Tiếng SécZákladní Příslovce
A1
Tiếng HungaryAlapvető Határozószók
A1
Tiếng Tháiคำวิเศษณ์พื้นฐาน
A1คำวิเศษณ์พื้นฐาน เช่น มาก เกินไป ก็ ด้วย แค่ และ ยัง เพื่อบอกระดับ การเพิ่ม หรือข้อจำกัด.
Tiếng ViệtPhó Từ Cơ Bản
A1Phó từ thông dụng như rất, quá, lắm, cũng, đều, chỉ, còn để bổ sung mức độ và sắc thái.
Tiếng IndonesiaKata Keterangan Dasar
A1Kata keterangan dasar seperti sangat, terlalu, juga, hanya/cuma, masih, dan selalu untuk memperjelas makna.
Tiếng UkrainaОсновні Прислівники
A1Базові прислівники місця, часу й способу дії: тут, там, зараз, сьогодні, добре, швидко.
Tiếng Ba Tưقیدهای پایه
A1
Tiếng PhilippinesMga Pangunahing Pang-abay
A1
Tiếng Urduبنیادی متعلق فعل
A1
Tiếng IrelandDobhríathra Bunúsacha
A1
Tiếng WalesAdferfau Syml
A1
Tiếng BasqueOinarrizko Aditzondoak
A1
Tiếng Quảng Đông基本副詞
A1
Tiếng CatalanAdverbis Bàsics
A1
Tiếng AnhManner Adverbs
A2Adverbs of manner showing how something happens, often with -ly, plus forms like well, fast, and hard.

Sẵn sàng bắt đầu học Trạng từ cơ bản? Dùng thử Settemila Lingue miễn phí — không cần thẻ tín dụng, không ràng buộc. Xem xung quanh rồi luyện tập với flashcard do AI tạo.

Bắt đầu miễn phí